Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số / Mô tả |
|---|---|
| Ngõ vào / ra | 4 Inputs; 8 Outputs; Định tuyến linh hoạt |
| Kết nối audio | XLR 3-pin |
| Kết nối điều khiển | RS-232 (DB-9 Female) |
| Dải tần số | 20 Hz – 20 kHz (±0.1 dB) |
| Trở kháng đầu vào | > 10 Ω |
| Trở kháng đầu ra | 50 Ω |
| Mức tín hiệu tối đa | +20 dB |
| Kiểu mạch | Electronically Balanced |
| Dải động | 115 dB (typ, unweighted) |
| CMRR | > 60 dB (50 Hz – 10 kHz) |
| Xuyên âm (Crosstalk) | < -100 dB |
| THD+N | 0.002% (1 kHz @ +4 dBu) |
| Bộ xử lý DSP | 32-bit (40-bit extended); Floating point |
| Tần số lấy mẫu | 96 kHz; Có thể lựa chọn |
| Bộ chuyển đổi | ADC/DAC 24-bit hiệu suất cao |
| Độ trễ xử lý | 3 ms |
| Delay kênh | Tối đa 450 ms mỗi Input/Output |
| Độ phân giải tần số | 1 Hz |
| EQ | 6 PEQ cho mỗi Input/Output; Parametric; Hi-shelf; Lo-shelf |
| Gain EQ | -30 đến +15 dB; Bước 0.25 dB |
| Băng thông (Q) | 0.02 – 2.50 octaves (Q=0.5 – 72) |
| Crossover | Butterworth; Bessel; Linkwitz-Riley |
| Độ dốc lọc | 6 – 48 dB/oct |
| Limiter | Đầy đủ chức năng; Threshold -20 đến +20 dBu |
| Attack | 0.3 – 100 ms |
| Release | 2 đến 32 lần thời gian Attack |
| Gain đầu ra | -40 đến +15 dB; Bước 0.25 dB |
| Polarity | +/- |
| Điều khiển kênh | Nút riêng từng kênh; Có thể link |
| Hiển thị | LCD 4 dòng x 26 ký tự; Có đèn nền |
| LED | Hiển thị 5 mức cho mỗi input/output |
| Bộ nhớ | Lưu tối đa 30 chương trình |
| Nguồn điện | 115 / 230 VAC; 50 / 60 Hz; IEC Socket |
| Kích thước | 483 × 44 × 203 mm |
| Trọng lượng | 6 kg |
Nội Dung
Giữa nhiều lựa chọn trên thị trường, vang số LAX DSP4000 vẫn tạo được dấu ấn riêng nhờ khả năng xử lý tín hiệu mạnh mẽ, vận hành ổn định và thích hợp cho những hệ thống cần độ chính xác cao. Thiết bị không chỉ đóng vai trò tinh chỉnh âm thanh mà còn giúp toàn bộ dàn âm thanh hoạt động mượt mà, đồng đều và chuyên nghiệp hơn.
Thiết kế gọn gàng, vận hành trực quan và ổn định
Sở hữu kiểu dáng chuẩn rack 1U với kích thước 483 × 44 × 203mm, LAX DSP4000 vừa dễ dàng lắp đặt vừa tối ưu không gian, đồng thời trọng lượng khoảng 6kg giúp hệ thống vẫn đảm bảo độ chắc chắn khi hoạt động lâu dài. Mặt trước được trang bị màn hình LCD 4 dòng rõ ràng kết hợp dãy LED hiển thị tín hiệu từng kênh, vì vậy người dùng vừa theo dõi nhanh vừa kiểm soát chính xác trạng thái hoạt động.

Các cổng kết nối XLR cân bằng điện tử giúp tín hiệu truyền ổn định và hạn chế nhiễu, đồng thời chuẩn RS-232 hỗ trợ điều khiển từ xa nên việc tích hợp vào hệ thống lớn trở nên thuận tiện hơn. Với cấu hình 4 input và 8 output cùng khả năng định tuyến linh hoạt, thiết bị vừa đáp ứng nhiều cấu hình loa vừa cho phép tùy biến theo từng không gian sử dụng.
Công nghệ DSP mạnh mẽ, xử lý âm thanh chi tiết
Bên trong vang số LAX DSP4000 là bộ xử lý DSP 32-bit (mở rộng 40-bit floating point) hoạt động ở tần số 96 kHz, kết hợp bộ chuyển đổi ADC/DAC 24-bit nên tín hiệu vừa được xử lý chính xác vừa giữ được độ trung thực cao. Dải tần đáp ứng 20Hz – 20kHz cùng dải động 115dB giúp âm thanh vừa đầy đặn vừa rõ ràng, trong khi chỉ số méo hài chỉ 0.002% và Crosstalk dưới -100dB cho thấy khả năng kiểm soát méo và tách kênh rất tốt.
Độ trễ xử lý chỉ khoảng 3 ms nên tín hiệu gần như tức thời, vì vậy khi triển khai trong hệ thống lớn, âm thanh vẫn đảm bảo sự đồng bộ giữa các cụm loa mà không gây lệch pha khó chịu.

Tùy chỉnh sâu, kiểm soát toàn diện hệ thống
Mặt khác, vang số LAX DSP4000 cho phép tinh chỉnh chi tiết với 6 EQ cho mỗi input/output, dải gain từ -30 đến +15dB với bước 0.25dB nên việc cân chỉnh trở nên chính xác hơn. Đồng thời, hệ thống crossover hỗ trợ nhiều dạng lọc như Butterworth, Bessel và Linkwitz-Riley với độ dốc từ 6 – 48 dB/oct, nhờ đó việc phân tần vừa hiệu quả vừa phù hợp với nhiều cấu hình loa khác nhau.
Khả năng delay lên tới 450 ms cho từng kênh giúp căn chỉnh thời gian dễ dàng, trong khi limiter với threshold từ -20 đến +20dBu kết hợp attack 0.3 – 100ms vừa bảo vệ loa vừa giữ được độ ổn định khi hoạt động ở cường độ cao.

Ứng dụng linh hoạt, tối ưu hiệu suất hệ thống
Nhờ cấu hình mạnh mẽ và khả năng tùy biến sâu, bộ xử lý tín hiệu LAX DSP4000 vừa phù hợp cho âm thanh hội trường, sân khấu, phòng họp vừa đáp ứng tốt hệ thống karaoke kinh doanh, đồng thời giúp cải thiện độ rõ, giảm hú rít và tăng độ ổn định tổng thể. Thiết bị còn cho phép lưu tới 30 chương trình cài đặt, vì vậy người dùng có thể chuyển đổi cấu hình nhanh chóng mà không mất thời gian thiết lập lại từ đầu.

Mua thiết bị âm thanh uy tín, chất lượng tại Lạc Việt Audio
Một sản phẩm vang số tiêu biểu không chỉ mạnh ở khả năng xử lý tín hiệu mà còn nổi bật ở tính tiện lợi khi sử dụng, bởi người dùng có thể tinh chỉnh chi tiết thông qua phần mềm, do đó nếu bạn muốn khai thác tối đa hiệu quả thiết bị thì Lạc Việt Audio sẽ là nơi đáng để cân nhắc, và bạn hoàn toàn có thể liên hệ 0987.106.809 để được hỗ trợ nhanh chóng.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số / Mô tả |
|---|---|
| Ngõ vào / ra | 4 Inputs; 8 Outputs; Định tuyến linh hoạt |
| Kết nối audio | XLR 3-pin |
| Kết nối điều khiển | RS-232 (DB-9 Female) |
| Dải tần số | 20 Hz – 20 kHz (±0.1 dB) |
| Trở kháng đầu vào | > 10 Ω |
| Trở kháng đầu ra | 50 Ω |
| Mức tín hiệu tối đa | +20 dB |
| Kiểu mạch | Electronically Balanced |
| Dải động | 115 dB (typ, unweighted) |
| CMRR | > 60 dB (50 Hz – 10 kHz) |
| Xuyên âm (Crosstalk) | < -100 dB |
| THD+N | 0.002% (1 kHz @ +4 dBu) |
| Bộ xử lý DSP | 32-bit (40-bit extended); Floating point |
| Tần số lấy mẫu | 96 kHz; Có thể lựa chọn |
| Bộ chuyển đổi | ADC/DAC 24-bit hiệu suất cao |
| Độ trễ xử lý | 3 ms |
| Delay kênh | Tối đa 450 ms mỗi Input/Output |
| Độ phân giải tần số | 1 Hz |
| EQ | 6 PEQ cho mỗi Input/Output; Parametric; Hi-shelf; Lo-shelf |
| Gain EQ | -30 đến +15 dB; Bước 0.25 dB |
| Băng thông (Q) | 0.02 – 2.50 octaves (Q=0.5 – 72) |
| Crossover | Butterworth; Bessel; Linkwitz-Riley |
| Độ dốc lọc | 6 – 48 dB/oct |
| Limiter | Đầy đủ chức năng; Threshold -20 đến +20 dBu |
| Attack | 0.3 – 100 ms |
| Release | 2 đến 32 lần thời gian Attack |
| Gain đầu ra | -40 đến +15 dB; Bước 0.25 dB |
| Polarity | +/- |
| Điều khiển kênh | Nút riêng từng kênh; Có thể link |
| Hiển thị | LCD 4 dòng x 26 ký tự; Có đèn nền |
| LED | Hiển thị 5 mức cho mỗi input/output |
| Bộ nhớ | Lưu tối đa 30 chương trình |
| Nguồn điện | 115 / 230 VAC; 50 / 60 Hz; IEC Socket |
| Kích thước | 483 × 44 × 203 mm |
| Trọng lượng | 6 kg |
Chưa có đánh giá nào.