Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 4 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 150W |
| Công suất 4Ω Stereo | 150W |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | -10 dBV / 4dBu / 14 dBu |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0,04% |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Bạc |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất khuếch đại | 4 × 150 W (THD+N < 0.04%, 1 kHz, 4–8 Ω, 70/100V) |
| Chế độ I-Share | 2 × 300 W (2–4 Ω, 70/100V) (mỗi cặp kênh có thể được chia sẻ I) |
| Tăng (chế độ Z thấp) | 29 dB |
| Tăng (chế độ 70V) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 100V) | 38 dB |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 80 dB @ 1 kHz, > 65 dB @ 20 kHz |
| Dải động | ≥ 100 dBA (ở công suất định mức) |
| Bộ chuyển đổi | A/D và D/A 24-bit / 48 kHz |
| Chức năng xử lý | Bộ trộn ma trận, EQ loa, bộ giới hạn VPeak/VRMS, PEQ thời gian thực, Cấu hình ControlCenter, đảo cực tắt tiếng/đầu ra |
| Độ trễ âm thanh | < 1 ms (bất kỳ đầu vào analog hoặc AmpLink nào đến đầu ra loa) |
| Kênh đầu vào | 4 cân bằng, 2 không cân bằng |
| Đầu nối | Euroblock 3 × 3 chân, Euroblock 1 × 4 chân (hỗ trợ micrô động PTT/VOX hoặc phân trang điện thoại 600 Ω), 2 RCA âm thanh nổi (tổng hợp đơn âm bên trong) |
| Trở kháng đầu vào | 10 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | 22 dBu (@ cài đặt độ nhạy 14 dBu) |
| Đầu ra | 4 đầu ra loa, 2 phụ trợ |
| Đầu nối | Khối 8 đầu cuối Euroblock 3 chân (600 Ω nhạc chờ, cấp dòng) |
| Đèn LED | màu trắng liên tục |
| Đèn LED tín hiệu đầu vào | Màu xanh lá cây |
| Đèn LED giới hạn đầu ra | Màu hổ phách |
| bảng điều khiển phía trước | Điều khiển, Bật/tắt nguồn |
| Điều khiển, Bảng điều khiển phía sau | Đầu vào từ xa RJ-45 cho bộ điều khiển vùng ControlCenter CC-1, CC-2 và CC-3, tắt tiếng, bộ suy giảm đầu ra |
| Điện áp nguồn | 100 VAC – 240 VAC (±10%, 50/60 Hz) |
| Tiêu thụ điện AC | 120 VAC – 230 VAC, 25 W (chế độ chờ tự động), 950 W (tối đa) |
| Tiêu chuẩn kết nối nguồn điện | IEC (C14) |
| Bảo vệ Bộ giới hạn | VPeak/VRMS, nhiệt độ cao, đầu ra ngắn, tần số cực cao (EHF), điện áp dòng AC quá thấp hoặc cao |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng không khí từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x cao x sâu) | 483 × 44 × 420 mm |
| Trọng lượng | 6.6 kg |
Nội Dung
Cục đẩy Bose PowerSpace P4150+ là mẫu bộ khuếch đại chất lượng, được định vị cho các hệ thống âm thanh lắp đặt chuyên nghiệp, nơi yêu cầu vừa “đủ lực”, vừa kiểm soát tín hiệu chặt chẽ và vận hành ổn định theo thời gian. Điểm đáng chú ý của model này là sự kết hợp giữa mạch khuếch đại 4 kênh và DSP tích hợp, giúp tối ưu từ khâu lắp đặt đến chất âm đầu ra.
Diện mạo lịch sự, cứng cáp và tối ưu lắp đặt
PowerSpace P4150+ mang phong cách thiết bị lắp rack hiện đại, mặt trước gọn gàng và sắc bạc trang nhã giúp tổng thể tủ máy nhìn chuyên nghiệp, đồng thời vỏ thép tạo độ cứng cáp nên phù hợp môi trường vận hành liên tục. Bố cục đèn LED trạng thái và nút nguồn được đặt trực quan, vì vậy việc kiểm tra nhanh tín hiệu và tình trạng hoạt động trở nên thuận tiện khi thi công hoặc bảo trì.
Kích thước 483 × 44 × 420 mm theo chuẩn 1U cùng trọng lượng 6,6 kg giúp thao tác đưa lên rack dễ dàng, còn hệ thống làm mát dùng quạt biến tốc điều khiển vi xử lý với luồng gió từ trước ra sau hỗ trợ tản nhiệt ổn định khi lắp tủ kín. Khi hình thức và kết cấu đã tối ưu cho lắp đặt, phần quan trọng tiếp theo nằm ở công suất và cách thiết bị phân bổ năng lượng cho từng kênh.

Công suất mạnh mẽ, đa dạng
Bose trang bị cho P4150+ mức khuếch đại 4 × 150W và hỗ trợ tải 4–8Ω lẫn hệ 70/100V, nhờ vậy có thể kéo loa trở kháng thấp cho karaoke hoặc sân khấu nhỏ, đồng thời cấp line loa nhiều điểm cho nhà hàng và không gian thương mại. Máy hỗ trợ chế độ Stereo, Parallel, nên cấu hình theo vùng hoặc nhân bản tín hiệu được thực hiện linh hoạt theo sơ đồ hệ thống.
Khi cần dồn lực cho khu vực trọng tâm, chế độ I-Share cho phép chia sẻ theo cặp kênh để đạt 2 × 300 W (2–4 Ω hoặc 70/100V), phù hợp các zone cần lực đánh mạnh hoặc mật độ loa dày. Thông số gain được công bố theo từng chế độ (29 dB ở Z thấp, 35 dB ở 70V, 38 dB ở 100V) giúp cân chỉnh mức đầu vào/đầu ra rõ ràng, vì vậy hệ thống dễ đạt chuẩn mà vẫn hạn chế rủi ro quá tải.
Tái tạo âm thanh trung thực, chi tiết
Với tần số đáp tuyến 20 Hz – 20 kHz và độ méo hài < 0,04%, âm thanh giữ được độ sạch và ít méo khi mở lớn, giọng hát lên rõ nhưng không gắt, còn nhạc nền dày mà vẫn tách lớp. Dải động ≥ 100 dBA kết hợp khả năng tách kênh tốt giúp không gian nghe thoáng hơn, đồng thời giảm hiện tượng dính tiếng khi hệ thống chạy ở mức cao.
DSP tích hợp đóng vai trò “bộ não” của hệ thống khi có A/D và D/A 24-bit/48 kHz và các khối xử lý như trộn ma trận, EQ loa, limiter VPeak/VRMS, PEQ thời gian thực, đảo cực/tắt tiếng đầu ra, nhờ vậy người triển khai vừa tinh chỉnh được chất âm theo loa vừa đặt ngưỡng bảo vệ để tiếng ra ổn định. Độ trễ < 1 ms từ đầu vào analog hoặc AmpLink đến đầu ra loa giúp tín hiệu đi nhanh và ít ảnh hưởng cảm giác đồng bộ, còn các lớp bảo vệ quá nhiệt, ngắn mạch, EHF và điện áp nguồn bất thường giúp thiết bị vận hành bền bỉ trong môi trường thực tế.

Dễ phối ghép với nhiều thiết bị khác
Hệ thống kết nối của P4150+ hướng đến thi công lắp đặt nên khá “đúng việc”: 4 đầu vào cân bằng, thêm ngõ RCA stereo (tổng hợp mono nội bộ), đầu nối Euroblock, đồng thời có cổng hỗ trợ micrô động PTT/VOX hoặc phân trang điện thoại 600Ω; trở kháng vào 10kΩ, mức vào tối đa 22dBu và các mức độ nhạy -10dBV / 4dBu / 14dBu giúp ghép dễ với mixer, bộ xử lý tín hiệu hoặc nguồn phát. Nguồn điện 100–240 VAC phù hợp nhiều hạ tầng, còn chế độ chờ tự động 25W giúp tối ưu điện năng khi không có tín hiệu.
Tính ứng dụng thực tế đa dạng, hiệu quả
Dựa trên thiết kế tối ưu, sang trọng và tính năng công nghệ hiện đại, đa dạng, cục đẩy Bose PowerSpace P4150+ đáp ứng tốt rất nhiều không gian và mục đích sử dụng khác nhau, bao gồm:
- Dàn karaoke giải trí gia đình, kinh doanh nhỏ lẻ
- Hệ thống âm thanh hội trường, sự kiện,…
- Phát nhạc nền trong quán cafe, nhà hàng, khách sạn
- Phục vụ hoạt động giảng dạy, đào tạo, âm thanh phòng họp.
Hy vọng phần chia sẻ vừa rồi giúp quý khách hình dung rõ hơn về cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4150+, đồng thời nếu muốn phối ghép hệ thống chuẩn và tránh lãng phí công suất thì Lạc Việt Audio có thể tư vấn theo không gian, nhu cầu và ngân sách thực tế. Quý khách hãy gọi Hotline: 0982.655.355 để trao đổi trực tiếp với chuyên viên.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 4 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 150W |
| Công suất 4Ω Stereo | 150W |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | -10 dBV / 4dBu / 14 dBu |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0,04% |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Bạc |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất khuếch đại | 4 × 150 W (THD+N < 0.04%, 1 kHz, 4–8 Ω, 70/100V) |
| Chế độ I-Share | 2 × 300 W (2–4 Ω, 70/100V) (mỗi cặp kênh có thể được chia sẻ I) |
| Tăng (chế độ Z thấp) | 29 dB |
| Tăng (chế độ 70V) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 100V) | 38 dB |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 80 dB @ 1 kHz, > 65 dB @ 20 kHz |
| Dải động | ≥ 100 dBA (ở công suất định mức) |
| Bộ chuyển đổi | A/D và D/A 24-bit / 48 kHz |
| Chức năng xử lý | Bộ trộn ma trận, EQ loa, bộ giới hạn VPeak/VRMS, PEQ thời gian thực, Cấu hình ControlCenter, đảo cực tắt tiếng/đầu ra |
| Độ trễ âm thanh | < 1 ms (bất kỳ đầu vào analog hoặc AmpLink nào đến đầu ra loa) |
| Kênh đầu vào | 4 cân bằng, 2 không cân bằng |
| Đầu nối | Euroblock 3 × 3 chân, Euroblock 1 × 4 chân (hỗ trợ micrô động PTT/VOX hoặc phân trang điện thoại 600 Ω), 2 RCA âm thanh nổi (tổng hợp đơn âm bên trong) |
| Trở kháng đầu vào | 10 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | 22 dBu (@ cài đặt độ nhạy 14 dBu) |
| Đầu ra | 4 đầu ra loa, 2 phụ trợ |
| Đầu nối | Khối 8 đầu cuối Euroblock 3 chân (600 Ω nhạc chờ, cấp dòng) |
| Đèn LED | màu trắng liên tục |
| Đèn LED tín hiệu đầu vào | Màu xanh lá cây |
| Đèn LED giới hạn đầu ra | Màu hổ phách |
| bảng điều khiển phía trước | Điều khiển, Bật/tắt nguồn |
| Điều khiển, Bảng điều khiển phía sau | Đầu vào từ xa RJ-45 cho bộ điều khiển vùng ControlCenter CC-1, CC-2 và CC-3, tắt tiếng, bộ suy giảm đầu ra |
| Điện áp nguồn | 100 VAC – 240 VAC (±10%, 50/60 Hz) |
| Tiêu thụ điện AC | 120 VAC – 230 VAC, 25 W (chế độ chờ tự động), 950 W (tối đa) |
| Tiêu chuẩn kết nối nguồn điện | IEC (C14) |
| Bảo vệ Bộ giới hạn | VPeak/VRMS, nhiệt độ cao, đầu ra ngắn, tần số cực cao (EHF), điện áp dòng AC quá thấp hoặc cao |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng không khí từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x cao x sâu) | 483 × 44 × 420 mm |
| Trọng lượng | 6.6 kg |
⚡ Sản phẩm Cục đẩy công suất 4 kênh
-
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300+
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM4500N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-42200
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-42500
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-43000
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-44000
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất RCF XPS 16K
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Denon DN-474A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Denon DN-470A
Mua ngay19.500.000 ₫ 23.500.000 ₫ -
Cục đẩy công suất RCF SPX 4K
Mua ngayLiên hệ
Chưa có đánh giá nào.