Giá bán: Liên hệ
Khuyến mại, ưu đãi
- Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
- Tặng 15m dây loa chất lượng cao
- Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
- Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 4 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 300W/ kênh (CH) |
| Công suất 4Ω Stereo | 300W/ kênh(CH) |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | -10 dBV / 4dBu / 14 dBu |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0,04% |
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Bạc |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất khuếch đại | 4 × 300 W (THD+N < 0.04%, 1 kHz, 4–8 Ω, 70/100V) |
| Chế độ I-Share | 2 × 600 W (2–4 Ω, 70/100V) (mỗi cặp kênh có thể được chia sẻ I) |
| Tăng (chế độ Z thấp) | 32 dB |
| Tăng (chế độ 70V) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 100V) | 38 dB |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 80 dB @ 1 kHz, > 65 dB @ 20 kHz |
| Dải động | ≥ 100 dBA (ở công suất định mức) |
| Bộ chuyển đổi | A/D và D/A 24-bit / 48 kHz |
| Chức năng xử lý | Bộ trộn ma trận, EQ loa, bộ giới hạn VPeak/VRMS, PEQ thời gian thực, Cấu hình ControlCenter, đảo cực tắt tiếng/đầu ra |
| Độ trễ âm thanh | < 1 ms (bất kỳ đầu vào analog hoặc AmpLink nào đến đầu ra loa) |
| Trở kháng đầu vào | 10 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | 22 dBu (@ cài đặt độ nhạy 14 dBu) |
| Đầu ra | 4 đầu ra loa, 2 phụ trợ |
| Đầu nối | Khối 8 đầu cuối Euroblock 3 chân (600 Ω nhạc chờ, cấp dòng) |
| Đèn LED | màu trắng liên tục |
| Đèn LED tín hiệu đầu vào | Màu xanh lá cây |
| Đèn LED giới hạn đầu ra | Màu hổ phách |
| Điều khiển, bảng điều khiển phía trước | Bật/tắt nguồn |
| Điều khiển, Bảng điều khiển phía sau | Chế độ khuếch đại Công tắc DIP, công tắc độ nhạy đầu vào, nút xoay chọn đầu vào, tắt tiếng, bộ suy giảm đầu ra |
| Tiêu thụ điện AC | 120 VAC – 230 VAC, 25 W (chế độ chờ tự động), 950 W (tối đa) |
| Tiêu chuẩn kết nối nguồn điện | IEC (C14) |
| Bảo vệ Bộ giới hạn | VPeak/VRMS, nhiệt độ cao, đầu ra ngắn, tần số cực cao (EHF), điện áp dòng AC quá thấp hoặc cao |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng không khí từ trước ra sau |
| Kích thước (RxCxS) | 483 mm × 44 mm × 420 mm |
| Trọng lượng | 6.6kg |
Nội Dung
Âm thanh ổn định luôn cần một “bộ não” vừa khỏe vừa linh hoạt, và Bose PowerSpace P4300+ đáp ứng vai trò đó khi kết hợp cục đẩy 4 kênh công suất lớn với nền tảng xử lý tích hợp, nhờ vậy hệ thống dễ triển khai mà chất lượng tiếng vẫn được kiểm soát chặt.
Diện mạo lịch sự, cứng cáp, kích thước tiện ích
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300+ theo đuổi phong cách tối giản với tông bạc trang nhã, đồng thời vỏ thép tạo cảm giác cứng cáp để thiết bị vận hành “đúng chất công trình” khi lắp cố định trong tủ máy. Bố cục điều khiển được tổ chức hợp lý khi mặt trước tập trung nút nguồn và LED trạng thái, còn mặt sau gom các công tắc/DIP và núm chọn giúp kỹ thuật viên thao tác nhanh mà vẫn hạn chế nhầm lẫn trong quá trình set up.
Tính tiện dụng thể hiện rõ ở chuẩn kích thước 483 × 44 × 420 mm tương ứng 1RU, vì thiết bị lên rack gọn và dễ phối cùng các bộ xử lý, mixer hay đầu phát trong cùng tủ. Trọng lượng 6,6 kg giúp việc lắp đặt nhẹ nhàng hơn, trong khi quạt làm mát điều khiển vi xử lý với luồng gió từ trước ra sau hỗ trợ tản nhiệt đúng hướng rack; nguồn điện rộng 100–240V~50/60Hz cũng giúp triển khai linh hoạt tại nhiều địa điểm mà không kén chuẩn điện.

Công suất mạnh mẽ, đa dạng
Thiết bị cung cấp cấu hình 4 kênh với công suất khuếch đại 4 × 300 W, đồng thời giữ độ méo thấp THD+N < 0,04% (1 kHz) nên vừa có lực đánh chắc vừa duy trì độ sạch khi hoạt động ở mức cao. Việc hỗ trợ tải 4–8 Ω và đường dây 70/100V giúp P4300+ không bị “đóng khung” theo một phong cách, vì có thể kéo loa trở kháng thấp cho karaoke/sân khấu nhỏ, hoặc cấp công suất cho hệ loa nhiều điểm trong nhà hàng, showroom, khu vực công cộng.
Khi cần ưu tiên công suất cho một vùng loa, chế độ I-Share 2 × 600 W (2–4 Ω, 70/100V) cho phép dồn lực theo cặp kênh, nhờ vậy tối ưu tài nguyên ampli mà vẫn dễ quản trị tuyến loa theo zone. Các mức tăng theo chế độ (32 dB ở Z thấp, 35 dB ở 70V, 38 dB ở 100V) hỗ trợ cân chỉnh đồng bộ với chuẩn tín hiệu đầu vào, vì gain được đặt đúng nên hệ thống dễ đạt mức âm lượng mong muốn mà ít gặp tình trạng méo do sai mức.
Khả năng tái tạo âm thanh trung thực, chi tiết
Dải đáp tuyến 20 Hz – 20 kHz kết hợp dải động ≥ 100 dBA giúp tiếng có độ mở và nền âm sạch, vì nhạc nền nghe thoáng hơn và giọng nói cũng nổi khối hơn trong không gian đông người. Khả năng tách kênh cao (> 80 dB @ 1 kHz; > 65 dB @ 20 kHz) góp phần tạo sự mạch lạc, nhất là khi chạy nhiều nguồn phát hoặc chia nhiều vùng loa cần độ phân lớp tốt.

Bộ chuyển đổi A/D và D/A 24-bit/48 kHz đi kèm độ trễ < 1 ms giúp tín hiệu đi nhanh và liền mạch, nên khi triển khai nhiều loa theo zone vẫn giữ cảm giác đồng đều. DSP tích hợp gồm matrix mixer, EQ loa, limiter VPeak/VRMS, PEQ thời gian thực, đảo cực, tắt tiếng/đầu ra và các lớp bảo vệ như quá nhiệt, ngắn mạch, EHF, giám sát điện áp AC…, nhờ vậy hệ thống vừa dễ tinh chỉnh vừa vận hành an toàn khi chạy liên tục.
Dễ dàng phối ghép và tính ứng dụng thực tế
Thiết bị có 4 đầu ra loa và 2 ngõ phụ trợ, đồng thời dùng đầu nối Euroblock theo hướng thi công nên đi dây gọn và dễ quản lý trong tủ máy. Mức đầu vào tối đa 22 dBu (ở độ nhạy 14 dBu) cùng trở kháng đầu vào 10 kΩ giúp tương thích tốt với mixer/processor, và các tuỳ chọn độ nhạy -10 dBV / 4 dBu / 14 dBu giúp cân mức tín hiệu linh hoạt, vì đặt đúng chuẩn vào sẽ hạn chế méo do quá tải và cũng tránh hụt gain gây thiếu lực.
Xét theo nhu cầu triển khai, thiết bị phù hợp nhiều bối cảnh nhờ công suất đa chế độ và DSP tích hợp, đồng thời mỗi bối cảnh có cách tận dụng rõ ràng:
- Dàn karaoke giải trí gia đình, kinh doanh nhỏ lẻ
- Hệ thống âm thanh hội trường, sự kiện,…
- Phát nhạc nền trong quán cafe, nhà hàng, khách sạn
- Phục vụ hoạt động giảng dạy, đào tạo, âm thanh phòng họp.
Trên đây là những thông tin quan trọng về dòng cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4300+ mà Lạc Việt Audio muốn gửi đến quý khách, và nếu quý khách đang cân nhắc lựa chọn thiết bị phù hợp để hệ thống vận hành ổn định, tiếng chắc và ít phát sinh lỗi trong quá trình dùng lâu thì chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ từ khâu tư vấn đến hoàn thiện cấu hình. Khi cần báo giá, kiểm tra phối ghép hoặc nhận gợi ý theo đúng nhu cầu, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0982.655.355 để được các kỹ sư tư vấn trực tiếp.
Không có bình luận nào
Thông số kỹ thuật
| Hãng | Bose |
| Loại đẩy | Cục đẩy công suất |
| Số kênh | 4 kênh |
| Công suất 8Ω Stereo | 300W/ kênh (CH) |
| Công suất 4Ω Stereo | 300W/ kênh(CH) |
| Nguồn sử dụng | Cắm điện trực tiếp |
| Chế độ đánh | Stereo, Parallel |
| Độ nhạy(SPL) | -10 dBV / 4dBu / 14 dBu |
| Tần số đáp tuyến | 20Hz – 20kHz |
| Tổng méo hài (THD) | <0,04% |
| Nguồn điện | 100-240V~50/60Hz |
| Ứng dụng mở rộng | Karaoke, Sân khấu, Nhà hàng |
| Màu sắc | Bạc |
| Chất liệu | Vỏ thép |
| Phân khúc | Cao cấp |
| Công suất khuếch đại | 4 × 300 W (THD+N < 0.04%, 1 kHz, 4–8 Ω, 70/100V) |
| Chế độ I-Share | 2 × 600 W (2–4 Ω, 70/100V) (mỗi cặp kênh có thể được chia sẻ I) |
| Tăng (chế độ Z thấp) | 32 dB |
| Tăng (chế độ 70V) | 35 dB |
| Tăng (chế độ 100V) | 38 dB |
| Tách kênh (Xuyên âm) | > 80 dB @ 1 kHz, > 65 dB @ 20 kHz |
| Dải động | ≥ 100 dBA (ở công suất định mức) |
| Bộ chuyển đổi | A/D và D/A 24-bit / 48 kHz |
| Chức năng xử lý | Bộ trộn ma trận, EQ loa, bộ giới hạn VPeak/VRMS, PEQ thời gian thực, Cấu hình ControlCenter, đảo cực tắt tiếng/đầu ra |
| Độ trễ âm thanh | < 1 ms (bất kỳ đầu vào analog hoặc AmpLink nào đến đầu ra loa) |
| Trở kháng đầu vào | 10 kΩ |
| Mức đầu vào tối đa | 22 dBu (@ cài đặt độ nhạy 14 dBu) |
| Đầu ra | 4 đầu ra loa, 2 phụ trợ |
| Đầu nối | Khối 8 đầu cuối Euroblock 3 chân (600 Ω nhạc chờ, cấp dòng) |
| Đèn LED | màu trắng liên tục |
| Đèn LED tín hiệu đầu vào | Màu xanh lá cây |
| Đèn LED giới hạn đầu ra | Màu hổ phách |
| Điều khiển, bảng điều khiển phía trước | Bật/tắt nguồn |
| Điều khiển, Bảng điều khiển phía sau | Chế độ khuếch đại Công tắc DIP, công tắc độ nhạy đầu vào, nút xoay chọn đầu vào, tắt tiếng, bộ suy giảm đầu ra |
| Tiêu thụ điện AC | 120 VAC – 230 VAC, 25 W (chế độ chờ tự động), 950 W (tối đa) |
| Tiêu chuẩn kết nối nguồn điện | IEC (C14) |
| Bảo vệ Bộ giới hạn | VPeak/VRMS, nhiệt độ cao, đầu ra ngắn, tần số cực cao (EHF), điện áp dòng AC quá thấp hoặc cao |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C (32 °F đến 104 °F) |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 70 °C (-40 °F đến 158 °F) |
| Hệ thống làm mát | Quạt có tốc độ thay đổi được điều khiển bằng vi xử lý, luồng không khí từ trước ra sau |
| Kích thước (RxCxS) | 483 mm × 44 mm × 420 mm |
| Trọng lượng | 6.6kg |
⚡ Sản phẩm Cục đẩy công suất 4 kênh
-
Cục đẩy công suất Bose Powermatch PM4500N
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Bose PowerSpace P4150+
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-42200
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-42500
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-43000
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất FONY FN-44000
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất RCF XPS 16K
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Denon DN-474A
Mua ngayLiên hệ -
Cục đẩy công suất Denon DN-470A
Mua ngay19.500.000 ₫ 23.500.000 ₫ -
Cục đẩy công suất RCF SPX 4K
Mua ngayLiên hệ
Chưa có đánh giá nào.