Cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428

Giá bán: Liên hệ

Khuyến mại, ưu đãi

  • Hỗ trợ lắp đặt tận nơi miễn phí
  • Tặng 15m dây loa chất lượng cao
  • Giá cả cam kết tốt nhất thị trường
  • Đội ngũ chuyên viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm
VAT
Đã có VAT
CO - CQ
Đầy đủ
Bảo hành
12 tháng
Xuất xứ
Chính Hãng

Thông số kỹ thuật

  • Bộ xử lý tín hiệu / CPU 32-bit cố định / dấu chấm động DSP + ARM, 456 MHz
  • Tính toán tối đa 3,6 GIPS / 2,7 GFLOPS
  • Độ trễ âm thanh 900 μs (đầu vào tương tự đến đầu ra tương tự)
  • Bộ chuyển đổi A / D và D / A 24-bit
  • Tốc độ lấy mẫu 48 kHz
  • Đáp ứng tần số 20 Hz – 20 kHz (+0,3 dB / -0,5 dB)
  • THD + N <0,01% ở +4 dBu (A-weighted / 20 Hz – 20 kHz)
  • Tách kênh (nhiễu xuyên âm)
  • Dải động > 115 dB A-weighted 20 Hz – 20 kHz, analog qua
  • Các kênh đầu vào 4 đầu vào tương tự (hai không cân bằng, hai cân bằng)
  • Trở kháng đầu vào 12 kΩ @ 1 kHz (có hoặc không có nguồn ảo hoạt động)
  • Mức đầu vào tối đa +24 dBu (THD + N <= 0,3%, 20 đến 20kHz, tăng 0 dB)
  • Tiếng ồn đầu vào tương đương
  • Nguồn Phantom + 48V, mạch hở, tối đa 10mA trên mỗi kênh, có thể lựa chọn cho mỗi đầu vào, tối đa 80mA trên tất cả các kênh
  • Kênh đầu ra 10 (2 tương tự, 8 kỹ thuật số qua AmpLink)
  • Trở kháng đầu ra 66 Ω
  • Mức đầu ra tối đa +24 dBu (THD + N <= 0,3%, 22 Hz đến 20 kHz)
  • Điện áp nguồn 85 VAC-264 VAC 50/60 Hz
  • Mức tiêu thụ nguồn AC thông thường
  • Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 44 × 483 × 215 mm (1,7 × 19 × 8,5 in)
  • Trọng lượng 2.6 kg

Nhiều hệ thống âm thanh thương mại gặp tình trạng nhạc nền lúc to lúc nhỏ, thông báo thiếu rõ hoặc chia khu vực chưa đồng đều, và nguyên nhân thường nằm ở khâu xử lý tín hiệu. Nổi bật trong đó, Bose ControlSpace CSP-428 được thiết kế như “bộ não” trung tâm, vừa nhận nhiều nguồn âm vừa tối ưu bằng DSP rồi phân phối ra từng kênh/zone, nhờ vậy hệ thống vận hành gọn, dễ kiểm soát và ổn định theo thời gian.

Diện mạo lịch sự, cứng cáp, kích thước và tiện ích lắp đặt

Cục đẩy Bose Controlspace CSP-428 sở hữu thiết kế rack 19 inch chuẩn 1U tạo cảm giác gọn gàng và chuyên nghiệp, đồng thời khung máy cứng cáp giúp an tâm khi lắp cố định trong tủ thiết bị; kích thước 44 × 483 × 215mm cùng trọng lượng 2,6 kg khiến việc đưa lên rack, căn vị trí và đi dây diễn ra nhanh, nhất là ở công trình cần thi công gọn. Mặt trước tối giản nhưng dễ quan sát, các đèn trạng thái được bố trí hợp lý nên thao tác kiểm tra nguồn, tín hiệu và tình trạng hoạt động không bị rối.

Khi chuyển sang khâu triển khai thực tế, cách sắp xếp cổng kết nối rõ ràng giúp dây tín hiệu vào/ra đi theo luồng mạch lạc, từ đó hạn chế nhầm lẫn khi hệ thống có nhiều nguồn phát và nhiều khu vực; kết hợp tản nhiệt chủ động, thiết bị duy trì sự ổn định khi chạy liên tục trong môi trường dịch vụ.

Cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428

 

Công suất hệ thống mạnh mẽ, đa dạng

Về công suất, Bose Controlspace CSP428 không khuếch đại loa như “cục đẩy” truyền thống, nhưng lại tạo ra “sức mạnh hệ thống” nhờ năng lực xử lý và phân phối tín hiệu, vì bộ xử lý 32-bit DSP kết hợp ARM 456 MHz đạt 3,6 GIPS/2,7 GFLOPS và độ trễ analog vào–ra chỉ 900 μs nên chuyển nguồn, chuyển cảnh vẫn mượt và bám nhịp. Chuẩn chuyển đổi 24-bit cùng lấy mẫu 48kHz giúp tín hiệu sạch và ổn định, nhờ vậy nhạc nền giữ độ êm còn lời nói vẫn rõ.

Về kết nối, thiết bị có 4 đầu vào analog (hai không cân bằng, hai cân bằng) kèm phantom +48V tùy chọn theo kênh, đồng thời cung cấp 10 đầu ra gồm 2 analog và 8 kênh số qua AmpLink; cấu trúc này vừa thuận lợi chia zone, vừa giảm dây khi phối ghép cùng ampli tương thích AmpLink.

Cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428

Khả năng tái tạo âm thanh trung thực, chi tiết

Hơn nữa, cục đẩy Bose Controlspace CSP-428 hoạt động tại đáp tuyến 20Hz – 20kHz đi kèm độ méo hài <0,01% và dải động >115dB giúp nền âm ít nhiễu, giọng nói nổi khối và nhạc nền giữ chi tiết tốt. Mức vào/ra tối đa +24 dBu tạo headroom rộng, vì vậy tín hiệu ít bị bể hoặc méo khi hệ thống cần chạy lớn hay khi nguồn phát có biên độ cao.

Khi vận hành theo tình huống phổ biến như nhạc nền xen thông báo, cơ chế tối ưu mức giữa các nguồn và ưu tiên phát giúp trải nghiệm liền mạch hơn, đồng thời giảm cảm giác chênh âm lượng giữa các nội dung.

Dễ dàng phối ghép và tính ứng dụng thực tế

Sau khi bảo đảm chất âm, yếu tố quan trọng tiếp theo là phối ghép, và main công suất Bose Controlspace CSP-428 thể hiện rõ lợi thế khi vừa linh hoạt với micro/line (có phantom 48V) vừa tối ưu đồng bộ qua AmpLink để đưa 8 kênh số sang ampli, nhờ vậy thi công gọn và bảo trì thuận tiện. Cấu hình theo kịch bản cũng dễ triển khai, vì kỹ thuật viên thiết lập logic ưu tiên, mức âm lượng theo zone và hành vi chuyển nguồn, còn người vận hành chỉ cần thao tác theo thói quen hằng ngày.

Cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428

Dựa trên những điểm mạnh lý tưởng về thiết kế, tính năng và chất lượng, cục đẩy Bose Controlspace CSP428 là giải pháp tích hợp cho rất nhiều ứng dụng thực tế, tiêu biểu như:

  • Nhà hàng – cà phê: chia zone theo sảnh, phòng riêng, ngoài trời để nhạc nền phù hợp từng khu vực, đồng thời ưu tiên thông báo khi cần.
  • Cửa hàng bán lẻ – showroom: cân mức giữa nhiều nguồn phát để âm lượng đồng đều, giảm tình trạng bài nhạc và nội dung quảng bá lệch mức.
  • Văn phòng – âm thanh phòng họp: tối ưu lời nói rõ ràng, kiểm soát âm lượng theo khung giờ và giữ vận hành ổn định khi dùng micro phù hợp.
  • Phòng gym – trung tâm dịch vụ: chạy nhạc nền mạnh, chuyển sang thông báo nhanh mà vẫn giữ nền âm sạch và ít méo.

Trên đây là các điểm đáng chú ý về dòng cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428, và khi quý khách cần một đơn vị vừa cung cấp thiết bị đa dạng vừa tư vấn theo hướng tối ưu lâu dài, Lạc Việt Audio sẽ là địa chỉ đáng tin cậy cho nhiều nhu  cầu khác nhau. Gọi Hotline: 0982.655.355 để được hướng dẫn cụ thể, kèm gợi ý cấu hình phù hợp.


Đánh giá Cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Cục đẩy công suất Bose Controlspace CSP-428
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thông số kỹ thuật

    Bộ xử lý tín hiệu / CPU 32-bit cố định / dấu chấm động DSP + ARM, 456 MHz
    Tính toán tối đa 3,6 GIPS / 2,7 GFLOPS
    Độ trễ âm thanh 900 μs (đầu vào tương tự đến đầu ra tương tự)
    Bộ chuyển đổi A / D và D / A 24-bit
    Tốc độ lấy mẫu 48 kHz
    Đáp ứng tần số 20 Hz – 20 kHz (+0,3 dB / -0,5 dB)
    THD + N <0,01% ở +4 dBu (A-weighted / 20 Hz – 20 kHz)
    Tách kênh (nhiễu xuyên âm)
    Dải động > 115 dB A-weighted 20 Hz – 20 kHz, analog qua
    Các kênh đầu vào 4 đầu vào tương tự (hai không cân bằng, hai cân bằng)
    Trở kháng đầu vào 12 kΩ @ 1 kHz (có hoặc không có nguồn ảo hoạt động)
    Mức đầu vào tối đa +24 dBu (THD + N <= 0,3%, 20 đến 20kHz, tăng 0 dB)
    Tiếng ồn đầu vào tương đương
    Nguồn Phantom + 48V, mạch hở, tối đa 10mA trên mỗi kênh, có thể lựa chọn cho mỗi đầu vào, tối đa 80mA trên tất cả các kênh
    Kênh đầu ra 10 (2 tương tự, 8 kỹ thuật số qua AmpLink)
    Trở kháng đầu ra 66 Ω
    Mức đầu ra tối đa +24 dBu (THD + N <= 0,3%, 22 Hz đến 20 kHz)
    Điện áp nguồn 85 VAC-264 VAC 50/60 Hz
    Mức tiêu thụ nguồn AC thông thường
    Kích thước (Cao x Rộng x Dày) 44 × 483 × 215 mm (1,7 × 19 × 8,5 in)
    Trọng lượng2.6 kg
    gọi điện Miền Bắc 0982 655 355 gọi điện Miền Nam 0979 520 980
    Gợi ý tìm kiếm
    Chào hè với vô vàn quà tặng HOT
    Tìm kiếm phổ biến
    Danh mục đề xuất